VỀ VỚI TÂY SƠN TAM KIỆT
Để kỉ niệm 1000 năm Thăng Long thành ( 1010- 2010)... SĨ ĐOAN sẽ ra mắt cùng bạn đọc - Tập thơ- BIÊN NIÊN SỬ LƯỢC VIỆT NAM mà trước đây đã đăng một phần ở trang " CÁNH CHIM CÔ LẺ". Nay mạn phép đưa về cho tiện theo dõi, mong B Đ H cùng bạn đọc thông cảm. TẬP THƠ BIÊN NIÊN SỬ LƯỢC VIỆT NAM
LỜI NGỎ
LỜI ĐẦU
PHẦN I
THƯỢNG CỔ THỜI ĐẠI.
CHƯƠNG I: HỌ HỒNG BÀNG (2879-258 Tr.TL). CHƯƠNG II: NHÀ THỤC ( 257- 207 tr.TL). CHƯƠNG III: NHÀ TRIỆU (207-111 tr.TL) PHẦN II BẮC THUỘC THỜI ĐẠI (111tr.TL-931 sau TL)
CHƯƠNG I: BẮC THUỘC LẦN I ( 111 tr.TL- sauTL) CHƯƠNG II: TRƯƠNG VƯƠNG (40-43) CHƯƠNG III: BẮC THUỘC LẦN 2 (43- 544) 1- Nhà Đông Hán ( 25-220) 2- Đời Tam Quốc ( 220-265) a. Nhà Đông Ngô (222- 280) b. Bà Triệu ( Triệu Thị Chinh). 3- Nhà Tấn ( 265-420). 4- Nam Bắc Triều ( 420-588). CHƯƠNG IV : NHÀ TIỀN LÝ ( 544-602). CHƯƠNG V: BẮC THUỘC LẦN III( 603-939). 1- NHÀ TUỲ ( 589-617) 2- NHÀ ĐƯỜNG (618-907) a. Mai Hắc Đế (722). b. Bố Cái Đại Dương ( 791). PHẦN III: TỰ CHỦ THỜI ĐẠI A- THỜI KÌ THỐNG NHẤT. CHƯƠNG I: NHÀ NGÔ ( 939-965). CHƯƠNG II: NHÀ ĐINH ( 965- 980). CHƯƠNG III: NHÀ TIỀN LÝ ( 980-1009). CHƯƠNG IV: NHÀ LÝ ( 1010-1225). CHƯƠNG V: NHÀ TRẦN ( 1225- 1400). CHƯƠNG VI: NHÀ HỒ ( 1400-1407). CHƯƠNG VII: NHÀ HẬU TRẦN ( 1407-1413). CHƯƠNG VIII: THUỘC NHÀ MINH (1414-1427). CHƯƠNG IX: MƯỜI NĂM KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN MINH (1418-1427)
CHƯƠNG X: NHÀ LÊ ( 1428-1788)
B/ THỜI KÌ PHÂN TRANH ( 1533-1788)
I-NAM TRIỀU,BẮC TRIỀU ( 1527-1592)
1. Nhà Mạc ( Bắc triều)
a- Chính trị.
b- Giao thiệp nhà Minh.
2. Nhà hậu Lê ( Nam triều)
a- Chính trị.
b- Giao thiệp nhà Minh.
II-TRỊNH NGUYỄN PHÂN TRANH.
1. Họ Trịnh xưng Chúa ở miền Bắc.
2. Họ Nguyễn xưng Chúa ở miền Nam.
III. SỰ CHIẾN TRANH
1.- Họ Trịnh ở miền Bắc.
2- Họ Nguyễn ở miền Nam.
3- Công việc của họ Trịnh làm ở đất Bắc.
a- Giao thiệp với nhà Minh.
b-Lấy đất Cao Bằng.
4- Công việc họ Nguyễn ở miền Nam.
a- Đánh Chiêm Thành.
b- Mở đất Nam Việt và giao thiệp với Chân Lạp.
c- Việc giao thiệp với Tiêm La.
d- Việc lập dinh phủ.
CHƯƠNG XI: NGƯỜI CHÂU ÂU SANG NƯỚC VIỆT NAM.
1. sự đi tìm đất.
2. Sự đi truyền giáo.
CHƯƠNG XII: VẬN TRUNG SUY CỦA CHÚA NGUYỄN.
CHƯƠNG XIII: HỌ TRỊNH MẤT NGHIỆP CHÚA.
CHƯƠNG XIV: NHÀ LÊ MẤT NGÔI.
CHƯƠNG XV: NHÀ NGUYỄN TÂY SƠN.
CHƯƠNG XVI: NGUYỄN VƯƠNG THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC..
PHẦN IV: CẬN KIM THỜI ĐẠI
(NHÀ NGUYỄN) 1- Thế Tổ ( 1802- 1819)
Niên hiệu : Gia Long.
2. Thánh Tổ ( 1820- 1840)
Niên hiệu: Minh Mạng 3. HIẾN TỔ ( 1841- 1847)
Niên hiệu" Thiệu Trị 4. DỰC TÔNG ( 1847-1883)
Niên hiệu: Tự Đức. a- Nước Pháp lấy đất Nam Kỳ.
b- Giặc giã trong nước. c- Tình hình nước Nam từ năm giáp tuất về sau. 5-HIỆP HÒA ( 1883- 4 THÁNG). 6. KIẾN PHÚC. 7. VUA HÀM NGHI. 8. ĐỒNG KHÁNH. 9. THÀNH THÁI.
PHẦN V: THỜI HIỆN ĐẠI
( SƠ LƯỢC NHỊP ĐỘ THỜI HIỆN ĐẠI).
<bài viết được chỉnh sửa lúc 19.02.2011 08:57:35 bởi SĨ ĐOAN >
Thống kê hiện tại
Hiện đang có 0 thành viên và 2 bạn đọc.
Kiểu: